Danh mục tiêu chuẩn quốc gia đã công bố từ tháng 1-4/2026
| STT | Mã số | Tên Tiêu chuẩn | Văn bản |
| 1 | TCVN 10544-1:2026 | Ô ngăn hình mạng – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | 1151/QĐ-BKHCN ngày 10/02/2026 |
| 2 | TCVN 10544-2:2026 | Ô ngăn hình mạng – Phần 2: Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu | |
| 3 | TCVN 14492-1:2026 | Kết cấu hạ tầng đường sắt – Nghiệm thu công trình – Phần 1: Công tác trên đường ray có đá ba lát – Đường ray thông thường, ghi và giao cắt | 1162/QĐ-BKHCN ngày 11/02/2026 |
| 4 | TCVN 14602:2026 | Du lịch mạo hiểm – Hoạt động đi bộ đường dài và đi bộ đường dài mạo hiểm – Yêu cầu và khuyến nghị | 1166/QĐ-BKHCN ngày 11/02/2026 |
| 5 | TCVN 14620:2026 | An ninh mạng – Tường lửa – Yêu cầu kỹ thuật chung | 1429/QĐ-BKHCN ngày 02/3/2026 |
| 6 | TCVN 12884-1:2026 | Bột khoáng dùng cho hỗn hợp nhựa – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật | 2136/QĐ-BKHCN ngày 16/4/2026 |
| 7 | TCVN 12884-2:2026 | Bột khoáng dùng cho hỗn hợp nhựa – Phần 2: Phương pháp thử | |
| 8 | TCVN 14396:2025 | Cống thoát nước thi công bằng phương pháp đào ngầm – Yêu cầu về thiết kế, thi công và nghiệm thu | 2187/QĐ-BKHCN ngày 22/4/2026 |
| 9 | TCVN 4731:2026 | Kiểm dịch thực vật – Phương pháp lấy mẫu | 2201/QĐ-BKHCN ngày 23/4/2026 |
| 10 | TCVN 8400-58:2026 | Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 58: Bệnh viêm da nổi cục ở trâu, bò | 2210/QĐ-BKHCN ngày 23/4/2026 |
| 11 | TCVN 8400-59:2026 | Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 59: Bệnh cúm gia cầm A/H9N2 | |
| 12 | TCVN 8400-60:2026 | Bệnh động vật – Quy trình chẩn đoán – Phần 60: Bệnh rụt mỏ ở thủy cầm | |
| 13 | TCVN 8710-29:2026 | Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 29: Bệnh do vi rút Herpes ở bào ngư | |
| 14 | TCVN 8710-30:2026 | Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 30: Bệnh nhiễm trùng xuất huyết do vi rút Viral haemorrhagic septicaemia ở cá | |
| 15 | TCVN 8710-31:2026 | Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 31: Bệnh tuyến tụy do vi rút Salmonid alphavirus ở cá hồi | |
| 16 | TCVN 8710-32:2026 | Bệnh thủy sản – Quy trình chẩn đoán – Phần 32: Bệnh trắng đuôi do vi rút Macrobrachium rosenbergii nodavirus ở tôm càng xanh | |
| 17 | TCVN 14541:2026 | Tiêu chí đánh giá sự phù hợp của lô gỗ xẻ | 2218/QĐ-BKHCN ngày 24/4/2026 |
| 18 | TCVN 14542:2026 | Phôi gỗ và bán thành phẩm có biên dạng định hình sử dụng trong các ứng dụng phi kết cấu – Các yêu cầu | |
| 19 | TCVN 14543:2026 | Phôi gỗ ghép nhiều lớp, ghép ngón và bán thành phẩm có biên dạng định hình sử dụng trong các ứng dụng phi kết cấu – Hướng dẫn đánh giá chất lượng tại nhà máy |
















